Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam – VNPT Tây Ninh

VNPT TÂY NINH · 4 THÁNG CUỐI NĂM 2026

CHIẾN DỊCH
120 NGÀY ĐÊM

Quản trị điều hành mục tiêu kế hoạch 4 tháng cuối năm 2026, gắn mục tiêu với trách nhiệm cụ thể đến từng cá nhân, từng đầu mối và từng công việc.

591.236
Mục tiêu tổng doanh thu 4 tháng (triệu đồng)
99,02%
Mục tiêu cả năm 2026 so với kế hoạch (1.624.971 triệu đồng)
114,83%
Mục tiêu cả năm 2026 so với cùng kỳ
Xem mục tiêu Xem phân công

Nhìn lại 8 tháng đầu năm 2026

Kết quả 8 tháng – Nền tảng cho 120 ngày bứt phá

Tổng doanh thu bán hàng và CCDV
1.033.735 triệu đồng
Đạt 62,99% kế hoạch Bằng 113,27% cùng kỳ
Doanh thu VT-CNTT
1.023.589 triệu đồng
Đạt 63,09% kế hoạch Bằng 113,42% cùng kỳ

Theo dịch vụ · triệu đồng · thanh: % so kế hoạch

Số doanh nghiệp
Tăng trưởng
70.644
59,28% so KH 246,93% so CK
Di động (DT bán hàng 5917)
Tăng trưởng
391.089
62,58% so KH 117,94% so CK
Băng rộng cố định (BRCĐ)
Tăng trưởng
427.802
64,20% so KH 104,22% so CK
MyTV
Thấp hơn cùng kỳ
65.005
62,35% so KH 95,07% so CK
Truyền số liệu
Thấp hơn cùng kỳ
6.742
49,82% so KH 76,06% so CK
Cho thuê hạ tầng
Thấp hơn cùng kỳ
16.640
52,83% so KH 73,23% so CK
Hàng hóa, thiết bị
% KH thấp nhất
2.946
44,15% so KH 135,22% so CK
Điểm sáng
246,93%
Doanh thu Số DN – bằng so cùng kỳ
512,55%
Doanh thu di động phát triển mới – bằng so cùng kỳ
108,86%
Y tế số – đạt so kế hoạch năm
252,32%
Nội dung số – đạt so kế hoạch năm

Mục tiêu 4 tháng cuối năm

591.236 triệu đồng – Mục tiêu 120 ngày đêm

Mục tiêu theo tháng – Tổng DT BH&CCDV

triệu đồng
138.408
138.587
145.813
168.427
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Cộng 4 tháng (T9 – T12)
591.236
triệu đồng
Tháng 12
168.427
Tháng có mục tiêu cao nhất

Mục tiêu theo nhóm dịch vụ · triệu đồng

Nhóm dịch vụKH 2026TH 8 thángMT 4 thángMT cả năm% so KH% so cùng kỳ
Tổng DT BH&CCDV 1.641.011 1.033.735 591.236 1.624.971 99,02 114,83
DT VT-CNTT 1.622.546 1.023.589 584.120 1.607.709 99,09 114,87
Số doanh nghiệp 119.166 70.644 88.555 159.199 133,59 182,13
Di động (5917) 624.934 391.089 204.564 595.653 95,31 120,69
Băng rộng cố định 673.632 432.552 222.614 655.166 97,26 104,71
MyTV 117.800 70.744 35.445 106.188 90,14 97,55
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera) 22.371 12.373 8.220 20.593 92,05 139,64
Nội dung số 5.304 13.383 8.445 21.828 411,54 259,45
Điện thoại cố định 12.240 7.686 3.994 11.680 95,42 86,20
Truyền số liệu 13.534 6.742 2.883 9.625 71,12 68,58
Cho thuê hạ tầng 31.498 16.640 8.376 25.016 79,42 79,87
Hàng hóa, thiết bị 6.673 2.946 4.049 6.995 104,83 188,36
Tổng DT BH&CCDV
MT 4 tháng
591.236
KH 2026
1.641.011
TH 8 tháng
1.033.735
MT cả năm
1.624.971
% so KH
99,02
% so cùng kỳ
114,83
DT VT-CNTT
MT 4 tháng
584.120
KH 2026
1.622.546
TH 8 tháng
1.023.589
MT cả năm
1.607.709
% so KH
99,09
% so cùng kỳ
114,87
Số doanh nghiệp
MT 4 tháng
88.555
KH 2026
119.166
TH 8 tháng
70.644
MT cả năm
159.199
% so KH
133,59
% so cùng kỳ
182,13
Di động (5917)
MT 4 tháng
204.564
KH 2026
624.934
TH 8 tháng
391.089
MT cả năm
595.653
% so KH
95,31
% so cùng kỳ
120,69
Băng rộng cố định
MT 4 tháng
222.614
KH 2026
673.632
TH 8 tháng
432.552
MT cả năm
655.166
% so KH
97,26
% so cùng kỳ
104,71
MyTV
MT 4 tháng
35.445
KH 2026
117.800
TH 8 tháng
70.744
MT cả năm
106.188
% so KH
90,14
% so cùng kỳ
97,55
Dịch vụ tiện ích (Mesh, Camera)
MT 4 tháng
8.220
KH 2026
22.371
TH 8 tháng
12.373
MT cả năm
20.593
% so KH
92,05
% so cùng kỳ
139,64
Nội dung số
MT 4 tháng
8.445
KH 2026
5.304
TH 8 tháng
13.383
MT cả năm
21.828
% so KH
411,54
% so cùng kỳ
259,45
Điện thoại cố định
MT 4 tháng
3.994
KH 2026
12.240
TH 8 tháng
7.686
MT cả năm
11.680
% so KH
95,42
% so cùng kỳ
86,20
Truyền số liệu
MT 4 tháng
2.883
KH 2026
13.534
TH 8 tháng
6.742
MT cả năm
9.625
% so KH
71,12
% so cùng kỳ
68,58
Cho thuê hạ tầng
MT 4 tháng
8.376
KH 2026
31.498
TH 8 tháng
16.640
MT cả năm
25.016
% so KH
79,42
% so cùng kỳ
79,87
Hàng hóa, thiết bị
MT 4 tháng
4.049
KH 2026
6.673
TH 8 tháng
2.946
MT cả năm
6.995
% so KH
104,83
% so cùng kỳ
188,36

Mục tiêu theo tháng của từng nhóm chính · triệu đồng

Chọn nhóm để xem mục tiêu T9 – T12.

Số doanh nghiệp
Cộng: 88.555
15.012
12.818
20.238
40.486
T9
T10
T11
T12

4 mặt trận – 4 Phó Giám đốc

Mỗi lĩnh vực một người chịu trách nhiệm toàn trình

Giám đốc VNPT Tây Ninh
Nguyễn Nam Quốc

Chỉ đạo, điều hành toàn trình các lĩnh vực; chỉ đạo tổ chức triển khai các giải pháp, chương trình hành động nhằm hoàn thành mục tiêu kế hoạch 4 tháng và cả năm 2026.

1
PGĐ Nguyễn Thành Hội
Số doanh nghiệp, khối TCDN · Phụ lục 02.1
MT 4 thángMT cả năm% so KH
SPDV Số doanh nghiệp
88.555159.199133,59
– Nhóm A
19.81949.17299,07
– Nhóm B, C
71.736113.027162,55
Truyền số liệu
2.8839.62571,12
Cho thuê hạ tầng (giao TTKD GP)
3.194––
Trọng tâm
  • Khối KH TCDN: quản trị tổng thể cả di động, băng rộng, truyền số liệu và hạ tầng, không chỉ dịch vụ số
  • Số DN: quản trị theo từng nhóm sản phẩm, lĩnh vực và phân khúc khách hàng
  • Nhóm B, C (phường, xã, sở, ngành, giáo dục): chuyển sang quản trị theo tuần
  • Giáo dục: họp chuyên đề, chia nhóm trường học; xây dựng hệ sinh thái giáo dục bên cạnh sổ liên lạc điện tử
  • Phường, xã: nâng chỉ số DTI cấp xã/phường; triển khai giải pháp CSDL số nhà và Hệ thống cấp biển số nhà
2
PGĐ Huỳnh Minh Nhựt
Di động, hàng hóa thiết bị · Phụ lục 02.2
MT 4 thángMT cả năm% so KH
Di động (5917)
204.564595.65395,31
– Duy trì
166.839514.28194,30
– Phát triển mới
37.72681.372102,26
Hàng hóa, thiết bị
4.0496.995104,83
Trọng tâm
  • Di động là trọng tâm của chiến dịch 120 ngày đêm và là cơ hội tạo đột phá doanh thu
  • Hoàn thành kế hoạch cơ bản để có cơ hội nhận cơ chế hỗ trợ, khuyến khích từ Tập đoàn
  • Khai thác tập khách hàng giáo dục qua chương trình ưu đãi di động VinaPhone cho cán bộ, giáo viên, nhân viên cùng Sở GD&ĐT Tây Ninh
  • Hàng hóa, thiết bị: triển khai theo VB 2050 (14/5/2026) và VB 2699 (26/6/2026). Chi tiết ở Section 5
3
PGĐ Nguyễn Thái Hòa
Băng rộng, MyTV, XGS-PON · Phụ lục 02.3
MT 4 thángMT cả năm% so KH
Băng rộng cố định
222.614655.16697,26
– BRCĐ phát triển mới
21.98542.59279,72
MyTV
35.445106.18890,14
Dịch vụ tiện ích (Mesh 5.104 · Camera 3.117)
8.22020.59392,05
Điện thoại cố định
3.99411.68095,42
Trọng tâm
  • Băng rộng: tăng trưởng, kiểm soát hủy/ngưng, upsell tập khách hàng hiện hữu; xây dựng định mức hủy/ngưng mới dựa trên dữ liệu thực tế, không đặt mục tiêu theo ý chí
  • MyTV: doanh thu năm 2026 không thấp hơn cùng kỳ 2025; nghiên cứu mô hình nội dung, Media tốt ở các tỉnh
  • XGS-PON: chuẩn hóa, khai báo, ghi nhận đầy đủ trên hệ thống; không để tình trạng có hạ tầng mà không khai báo đúng quy trình
4
PGĐ Lê Đức Hòa Bình
Cho thuê hạ tầng · Phụ lục 02.4
T9T10T11T12MT 4 tháng
Cho thuê hạ tầng (tổng)
2.0482.1112.1112.1068.376
– Giao Trung tâm Hạ tầng
1.2501.3121.3121.3075.182
– Giao TTKD Giải pháp
7997997997993.194
Trọng tâm

Cho thuê cống bể, cột treo cáp, BTS, nhà trạm, thiết bị, khác.

Đơn vị: triệu đồng · Số tô đậm: mục tiêu 4 tháng

Trọng tâm kinh doanh hàng hóa, thiết bị

4 nhóm giải pháp – 4 tập khách hàng

Liên hệ đối tác Tiếp cận thị trường Phân tích KH tiềm năng Phương án tư vấn – bán hàng Báo giá theo nhóm giải pháp
01 · Thiết bị CNTT & Tin học văn phòng
Hành chính công, Y tế, Giáo dục, Doanh nghiệp
Sản phẩm trọng điểm

Máy tính để bàn đồng bộ, máy tính xách tay, máy in, máy scan, máy chiếu, máy photocopy, máy quét

Định hướng xúc tiến

Trang bị cho khối Xã/Phường, TT hành chính công một cửa, cơ sở y tế, trường học, doanh nghiệp

02 · Hội nghị truyền hình & Âm thanh
Cơ quan Nhà nước (Đảng ủy, HĐND, UBND các cấp)
Sản phẩm trọng điểm

Thiết bị phòng họp trực tuyến, MCU, camera hội nghị; micro đại biểu/chủ tọa, loa, bộ xử lý âm thanh

Định hướng xúc tiến

Bám dự án đầu tư công; nâng cấp phòng họp trực tuyến, hội trường

03 · Hạ tầng mạng, viễn thông chuyên dụng, vật tư cáp quang
Dự án hạ tầng mạng, số hóa, phòng máy chủ
Sản phẩm trọng điểm

Router, switch, thiết bị quang, tủ Rack 19 inch; ODF, dây nhảy quang, thiết bị đo kiểm

Định hướng xúc tiến

Dự án LAN, wifi công cộng, số hóa cơ quan nhà nước, FTTH/WAN, Data center

04 · Thiết bị ngoại vi, viễn thông & chuyên dụng khác
Viễn thông nội bộ, nhà thầu thi công
Sản phẩm trọng điểm

Điện thoại bàn, điện thoại IP không dây, UPS, thiết bị cấp nguồn, dụng cụ và đồ bảo hộ thi công

Định hướng xúc tiến

Dự án viễn thông nội bộ; nhà thầu thi công, bảo trì, duy tu

Đơn vị nào – làm gì

Mỗi đơn vị một trách nhiệm rõ ràng

VNPT khu vực
  • Chịu trách nhiệm chính: DT bán hàng di động phát triển mới (gồm phí hòa mạng); thuê bao và DT BRCĐ, MyTV phát triển mới; DT số DN được giao chủ trì
  • Phối hợp: TTKD GP (DT số DN phối hợp); TT CSKH (DT di động hiện hữu, gia hạn thanh toán)
  • Theo dõi hiệu quả từng kênh bán hàng; kênh gặp khó phải nêu rõ nguyên nhân và đề xuất hỗ trợ
TTVT khu vực
  • Chịu trách nhiệm chính: DT BRCĐ, MyTV duy trì; chỉ tiêu gia hạn thanh toán trước
  • Phối hợp: VNPT KV phát triển mới BRCĐ, MyTV, Mesh, Camera (TTVT chịu 30%); TT CSKH và VNPT KV trong thu cước, gia hạn thanh toán
Trung tâm Kinh doanh Giải pháp
  • Chịu trách nhiệm chính: DT số DN và DT cho thuê hạ tầng (quang trắng…) được giao chủ trì
  • Phối hợp, hỗ trợ, giám sát dịch vụ số giao VNPT KV chủ trì; phối hợp TT Hạ tầng về DT cho thuê hạ tầng còn lại
  • Tiếp thị, tư vấn, bán giải pháp CNTT cho doanh nghiệp, tổ chức, chính quyền; bán hàng dẫn dắt; phối hợp P.ĐHKD về hàng hóa, thiết bị
Trung tâm Chăm sóc khách hàng
  • DT di động duy trì toàn tỉnh; gia hạn thanh toán trước; sản lượng bán chéo
  • Tỷ lệ gia hạn thanh toán, tỷ lệ bán gói, tối đa tỷ lệ duy trì tập di động hiện hữu
Trung tâm Hạ tầng
  • Chịu trách nhiệm chính: DT cho thuê hạ tầng còn lại gồm cống bể, cột treo cáp, trạm BTS, nhà trạm, thiết bị khác (trừ quang trắng). MT 4 tháng: 5.182 triệu đồng
Phòng Điều hành Kinh doanh
  • Theo dõi, đánh giá hiệu quả giải pháp, chương trình kinh doanh; đề xuất điều chỉnh
  • Phối hợp P.KHDN/TTKD GP đẩy mạnh hàng hóa, thiết bị
  • Báo cáo sản lượng, doanh thu thứ Sáu hàng tuần: so với tuần trước, việc chậm, nguyên nhân, giải pháp
Phòng Kế toán – Kế hoạch
  • Báo cáo kết quả chỉ tiêu doanh thu thứ Sáu hàng tuần
  • Chủ trì đề xuất tiêu chí đánh giá Chiến dịch vào xét cuối năm; chủ trì cơ chế động viên, khen thưởng
Phòng Kỹ thuật – Đầu tư · Phòng Nhân sự – Tổng hợp
  • Theo dõi, phối hợp; cùng P.KTKH đề xuất tiêu chí đánh giá và cơ chế khen thưởng

Nguyên tắc phát triển thuê bao

Phát triển bền vững – Không chạy theo sản lượng bằng mọi giá

ĐÚNG · 1
Đúng khách hàng
ĐÚNG · 2
Đúng địa bàn
ĐÚNG · 3
Đúng nhu cầu
ĐÚNG · 4
Có dữ liệu và có khả năng chăm sóc, khai thác lâu dài
Tập trung thuê bao chu kỳ dài; khai thác tập hiện hữu, người thân, gia đình, nhóm có nhu cầu thực tế
Bảo đảm chất lượng, tính bền vững, hiệu quả doanh thu

Nhịp điều hành chiến dịch

Theo dõi hằng tuần – Đánh giá cuối năm

Hằng tuần

Thứ Sáu: P.ĐHKD và P.KTKH báo cáo kết quả sản lượng, doanh thu so với tuần trước; việc chậm, nguyên nhân, giải pháp. Số DN nhóm B, C quản trị theo tuần

Hằng tháng

Bám mục tiêu từng tháng T9 → T12 (Section 3)

Cuối năm

Kết quả Chiến dịch được đưa vào tiêu chí đánh giá, xét cuối năm các đơn vị; cơ chế động viên, khen thưởng đơn vị hoàn thành tốt

Căn cứ triển khai
  • QĐ 58/QĐ-VNPT-KHĐT ngày 10/01/2026 của Tập đoàn – Giao chỉ tiêu kế hoạch SXKD 2026
  • QĐ 668/QĐ-VNPT-TNH ngày 10/04/2026 – Điều chỉnh giao chỉ tiêu KH SXKD 2026
  • VB 530/VNPT-TNH-KTKH ngày 09/02/2026 – Hướng dẫn thực hiện KH SXKD 2026
  • VB 1357/VNPT-TNH-KTKH ngày 02/4/2026 – Phân công cá nhân phụ trách quản trị mục tiêu
  • TB 3918/TB-VNPT-TNH ngày 12/9/2026 – Kết luận giao ban tháng 9, triển khai "Chiến dịch 120 ngày đêm"
  • VB 4095/VNPT-TNH-KTKH ngày 24/09/2026 – Triển khai quản trị điều hành mục tiêu 4 tháng cuối năm 2026 (văn bản chính)